Thông báo công khai cam kết chất lượng giáo dục của Trung tâm GDTX tỉnh năm học 2017-2018

Thứ năm - 01/03/2018 04:34
Vừa qua, Sở GD-ĐT tỉnh BR-VT có yêu cầu các đơn vị trực thuộc công khai các hoạt động giáo dục tại đơn vị mình theo thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT
hinh minh họa
hinh minh họa
Theo đó các đơn vị đều phải công khai các hoạt động giáo dục tại đơn vị mình trên các phương tiện thông tin nhằm giúp cơ quan quản lý kiểm tra giám sát và người dân có thể tìm hiểu một cách công khai. Trung tâm GDTX tỉnh BR-VT đã hoàn tất báo cáo mới nhất và công khai trên trang web của Trung tâm như sau : 
Biểu mẫu 12
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
          SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
           TRUNG TÂM GDTX TỈNH                                    
                     THÔNG B¸O
 
Công khai cam kết chất lượng giáo dục của trung tâm giáo dục thường xuyên, năm học 2017-2018
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
ĐH Mỏ-ĐC ĐH Mở TPHCM ĐH Huế ĐH Vinh
 
I
 
 
Điều kiện tuyển sinh
Thi tuyển sinh quốc gia Xét tuyển Xét tuyển Xét tuyển
 
II
 
 
Chương trình giáo dục mà trung tâm tuân thủ
Của ĐH Mỏ - ĐC Của ĐH Mở TPHCM Của ĐH Huế Của ĐH Vinh
 
III
 
Yêu cầu phối hợp giữa trung tâm và gia đình. Yêu cầu thái độ học tập của học viên
Tự giác,
kết hợp với GĐ
Tự giác,
kết hợp với GĐ
Tự giác,
kết hợp với GĐ
Tự giác,
kết hợp với GĐ
 
 
IV
 
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học viên (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
Đầy đủ, đáp ứng yêu cầu Đầy đủ, đáp ứng yêu cầu Đầy đủ, đáp ứng yêu cầu Đầy đủ, đáp ứng yêu cầu
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học viên ở trung tâm
Căn tin, giữ xe Căn tin, giữ xe Căn tin, giữ xe Căn tin, giữ xe
 
VI
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của trung tâm
Đạt chuẩn Đạt chuẩn Đạt chuẩn Đạt chuẩn
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học viên dự kiến đạt được
Đạt khá Đạt khá Đạt khá Đạt khá
 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của học viên
                                                   ....., ngày......tháng......năm......
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                   (Ký tên và đóng dấu)
 
Biểu mẫu 13
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 (Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)                          THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế
của trung tâm giáo dục thường xuyên, năm học 2017-2018
A. Giáo dục thường xuyên                                                                              
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp… Lớp… Lớp… Lớp…
I Số học viên thuộc diện xếp loại hạnh kiểm          
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
         
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
         
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
         
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
         
II Số học viên chia theo học lực          
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
         
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
         
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
         
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
         
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
         
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
         
a Học viên giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
         
b Học viên tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
         
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
         
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
         
4 Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
         
IV Số học viên dự xét hoặc thi tốt nghiệp          
V Số học viên được công nhận tốt nghiệp          
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
         
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
         
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VI Số học viên thi đỗ đại học công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VII Số học viên thi đỗ đại học ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VIII Số học viên vào học các cơ sở GD  nghề nghiệp khác
(tỷ lệ so với tổng số)
         
B.Đào tạo liên kết (TCCN, CĐ, ĐH, vừa làm vừa học): Các trường ĐH công khai
STT   Tr×nh ®é ®µo t¹o Khãa häc/
N¨m tèt nghiÖp

häc viªn nhËp häc

häc viªn tèt nghiÖp
Ph©n lo¹i tèt nghiÖp Sè häc viªn ®µo t¹o theo ®¬n ®Æt hµng cña nhµ n­íc, ®Þa ph­¬ng,
doanh nghiÖp
Tỷ lệ học viên tốt nghiệp có việc làm sau 1 năm ra trường
 (§èi víi häc viªn ch­a
cã viÖc lµm)
Lo¹i
xuÊt
s¾c
Lo¹i giái Lo¹i
kh¸
I Tæng sè     2.273 215          
II Liªn kÕt ®µo t¹o     1.592 215          
1 Ngµnh Luật Đại học 4 năm 890 95          
2 Ngµnh QTKD Đại học 4 năm 145 15          
3 Ngµnh Kế toán Đại học 4 năm 28 15          
4 Mỏ - Địa chất Đại học 5 năm 529 90          
III D¹y nghÒ     0            
1 D¹y nghÒ
dµi h¹n
                 
a NghÒ Y sĩ Trung cấp 2 52            
IV Ch­¬ng tr×nh ®µo t¹o
 liªn kÕt víi doanh nghiÖp
    681            
 
C. Các chương trình bồi dưỡng, đào tạo khác
STT Chương trình
bồi dưỡng, đào tạo
Số người
tham gia
Thời gian bồi dưỡng,
đào tạo (tháng)
Số người được cấp chứng chỉ (nếu có)
1 Kỹ năng bán hàng và quản lý kinh doanh 650 1 ngày  
2 Bồi dưỡng nghiệp vụ Kế toán Hành chính sự nghiệp 31 2 ngày  
         
 
                                                   ....., ngày......tháng......năm......
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                      (Ký tên và đóng dấu)

Biểu mẫu 14
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
  (Tên cơ sở giáo dục)
 
THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trung tâm giáo dục thường xuyên,
năm học 2017-2018
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học   -
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 15 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
5 Số phòng học bộ môn 3  
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)    
7 Bình quân lớp/phòng học 1  
8 Bình quân học viên/lớp 45  
III Số điểm trường 1 Số m2/học viên
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 3.020  
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 850  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học  (m2) 768  
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 144  
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện  (m2) 96  
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0  
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 72
 
 
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp…    
2 Khối lớp…    
3 Khối lớp…    
4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)   -
5 …..    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ
học tập  (Đơn vị tính: bộ)
0 Số học sinh/bộ
 
 
 
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số
thiết bị/lớp
1 Ti vi 7  
2 Cát xét    
3 Đầu Video/đầu đĩa    
4  Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 8  
5 Thiết bị khác…    
.. ………    
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học viên bán trú 0 0 0
XIII Khu nội trú 0 0 0
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho
giáo viên
Dùng cho
học viên
Số m2/học viên
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 40   320   0,1
2 Chưa đạt chuẩn
vệ sinh*
         
(*theo Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XVII Kết nối internet (ADSL) X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trung tâm X  
XIX Tường rào xây X  
                                              
                                                    ....., ngày......tháng......năm......
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                 (Ký tên và đóng dấu)
 
 

Biểu mẫu 15
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
 (Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
 (Tên cơ sở giáo dục)
                                 THÔNG B¸O
 
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của trung tâm giáo dục thường xuyên, năm học ....
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Trình độ
khác
  Tổng số giáo viên,
cán bộ quản lý và nhân viên
  7 4   1 8   1 1  
I Giáo viên   2 0   0 2        
  Trong đó số
giáo viên dạy  môn:
                   
1 Anh văn   2     1 1   1 1  
II Cán bộ  quản lý   2     1 1        
1 Giám đốc   1       1        
2 Phó giám đốc   1     1          
III Nhân viên   3 4     5   1 1  
1 Nhân viên văn thư   0 1     1        
2 Nhân viên kế toán   1 1     2        
3 Thủ quĩ   1           1    
4 Nhân viên y tế   0           0    
5 Nhân viên thư viện   0                
6 Nhân viên khác   1 2     2     1  
  ...                    
 
                                                   ....., ngày......tháng......năm......
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                 (Ký tên và đóng dấu)
 

 
 

Nguồn tin: Phòng HC-TH

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây